Thông tin cơ bản
Nhà sản xuất: American Digital Ceramics (ATC), a KYOCERA AVX Company
Loại sản phẩm: ESR cực thấp, Q cao, NPO (C0G) RF & Tụ điện chip gốm nhiều lớp vi sóng (MLCC)
Sê-ri: Sê-ri 600S (Kích thước EIA 0603 tiêu chuẩn)
Mã sản phẩm: 600S3R3BT250XT
Trạng thái: Đang hoạt động (Đang sản xuất)
Giải mã số phần
- 600 = Mã định danh sê-ri cho tụ điện ESR cực thấp, Q RF cao
- S = Kích thước vỏ: 0603 (1608 Số liệu: tối đa 1,6×0,8×0,89 mm)
- 3R3 = Điện dung danh nghĩa: 3,3 pF (R biểu thị dấu thập phân)
- B = Dung sai điện dung: ± 0,1 pF (Cấp chính xác)
- T = Chấm dứt: Mạ thiếc trên hàng rào Niken (Tiêu chuẩn)
- 250 = Điện áp DC định mức: 250 VDC
- XT = Bao bì: Tape & Reel (Bao bì công nghiệp tiêu chuẩn)
Thông số kỹ thuật điện & vật lý
| Parameter |
Specification |
| Nominal Capacitance |
3.3 pF |
| Tolerance |
±0.1 pF (Class B) |
| Rated Voltage |
250 VDC (no derating required over temperature range) |
| Temperature Coefficient (TCC) |
NPO/C0G (0 ±30 ppm/°C) |
| Q Factor |
> 2000 @ 1 MHz |
| ESR |
Ultra-Low (lowest in class) |
| ESL |
Ultra-Low (minimal parasitic inductance) |
| Operating Temperature |
-55°C to +125°C |
| Package Dimensions |
0603 (1.6×0.8×0.89 mm max) |
| Termination Material |
Tin Plated over Nickel Barrier |
| Compliance |
RoHS Compliant |
| Marking |
Optional Laser Marking |
Các tính năng chính
- ESR cực thấp: Điện trở nối tiếp tương đương thấp dẫn đầu ngành giúp giảm thiểu hiện tượng mất tín hiệu trong các mạch tần số cao
- Hệ số Q cao: >2000 ở tần số 1 MHz đảm bảo hiệu suất và hiệu quả RF tuyệt vời
- Độ ổn định của NPO/C0G: Hệ số nhiệt độ bằng 0 (±30 ppm/°C) mang lại độ ổn định điện dung đặc biệt trong phạm vi nhiệt độ rộng
- Định mức điện áp cao: 250 VDC là điện áp làm việc cao nhất trong nhóm đối với tụ RF cỡ 0603
- Kích thước tiêu chuẩn nhỏ gọn: Gói 0603 (1608 Metric) phù hợp với hầu hết các bố cục PCB tiêu chuẩn
- Tần số tự cộng hưởng cao: Lý tưởng cho các ứng dụng vi sóng dải GHz
- Cấu trúc chắc chắn: Các đầu cuối hàng rào niken mạ thiếc đảm bảo khả năng hàn tuyệt vời và độ tin cậy lâu dài
- Tuân thủ RoHS: Đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường toàn cầu
Ứng dụng điển hình
- Giao diện người dùng RF của trạm gốc di động 5G/6G
- Thiết bị hạ tầng không dây (Wi-Fi 6/6E, 5G NR)
- Hệ thống thông tin vệ tinh
- Máy thu phát sóng vô tuyến vi sóng
- Dụng cụ kiểm tra & đo lường (Máy phân tích mạng, Bộ tạo tín hiệu)
- Hệ thống điện tử quốc phòng & hàng không vũ trụ
- Mạch RF chính xác:
- Mạng kết hợp đầu vào/đầu ra của bộ khuếch đại tiếng ồn thấp (LNA)
- Mạch trộn và dao động
- Ứng dụng lọc và ghép RF
- Mạch chặn DC
- Mạng phối hợp trở kháng
Thông tin đấu thầu
- Mô tả tiêu chuẩn: CAP CER 3.3PF 250V C0G 0603 (Tụ gốm, 3.3pF, 250V, Hệ số nhiệt độ C0G, gói 0603)
- Tùy chọn đóng gói: Băng & cuộn (XT), Băng cắt (CT), Digi-Reel®
- Model tương tự: 600S1R0BT250XT (1.0pF), 600S5R0BT250XT (5.0pF), 600S100BT250XT (10pF)
- Dòng thay thế: ATC 100A (kích thước 0505, Q cao hơn), ATC 700A (gói lớn hơn, xử lý công suất cao hơn)
Bản tóm tắt
600S3R3BT250XT là tụ điện RF hiệu suất cao thuộc dòng 600S của ATC, có điện dung 3,3pF, dung sai chính xác ±0,1pF, định mức 250V DC và kích thước gói 0603. ESR cực thấp, hệ số Q cao và độ ổn định nhiệt độ NPO/C0G khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng tần số cao đòi hỏi trong thiết bị truyền thông, hàng không vũ trụ và thử nghiệm, trong đó tính toàn vẹn và độ tin cậy của tín hiệu là rất quan trọng.