Shenzhen Tongxinke Electronic Technology Co., Ltd.

Việt

WhatsApp:
+86 17287775445

Select Language
Việt
Nhà> Sản phẩm> Tụ điện Q cao> Tụ điện một lớp> Tụ điện điện môi gốm một lớp
Tụ điện điện môi gốm một lớp
Tụ điện điện môi gốm một lớp
Tụ điện điện môi gốm một lớp

Tụ điện điện môi gốm một lớp

Nhận giá mới nhất
Đặt hàng tối thiểu:1
Thuộc tính sản phẩm

Mẫu sốSA Series

Đóng gói và giao hàng

The file is encrypted. Please fill in the following information to continue accessing it

Mô tả sản phẩm
Tụ điện một lớp
Tụ điện điện môi gốm một lớp loại mảng SA
Ứng dụng sản phẩm
Nó được ứng dụng trong các mạch tách rời, mạch bypass RF, mạch chặn DC, v.v. ở tần số vô tuyến/vi sóng.
Tính năng sản phẩm
Cài đặt đơn giản, tiết kiệm không gian, tích hợp trong gói để giảm chiều dài dây dẫn và giảm chi phí lắp ráp; kích thước tổng thể tối thiểu về mặt lý thuyết là 20 triệu x 10 triệu.
Số thành phần
Single Layer Capacitor
Dòng tụ điện một lớp:
Tụ điện một lớp kiểu mảng SA
Mô hình 2 chiều:
Chữ số thứ 1 và thứ 2 biểu thị chiều dài, chữ số thứ 3 và thứ 4 biểu thị chiều rộng, đơn vị là mil;
Ví dụ 1010, kích thước là 10 triệu (0,254mm) x 10 triệu (0,254mm)
3. Hằng số điện môi
Hằng số điện môi (K) < 10, ví dụ: K9R6 = 9,6, trong đó R là dấu thập phân; Hằng số điện môi (K) ≥ 10, ví dụ: K301 = 300, với chữ số thứ ba là lũy thừa của 10.
4. Vật liệu điện cực
Code Terminal Type Sputtered Metal Layer Electroplated Layer
  Material Thickness (µm) Material Thickness (µm)
M Suitable for Au/Sn and conductive epoxy bonding; not compatible with Sn/Pb soldering. TiW/Au 0.01 ~ 0.05 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2
P Suitable for Sn/Pb, Au/Sn soldering, and conductive epoxy bonding. TiW/Ni/Au 0.01 ~ 0.05 / 0.1 ~ 0.2 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2
T Suitable for Au/Sn and conductive epoxy bonding; not compatible with Sn/Pb soldering. TaN/TiW/Au 0.03 ~ 0.10 / 0.1 ~ 0.2 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2
F Suitable for Sn/Pb, Au/Sn soldering, and conductive epoxy bonding. TaN/TiW/Ni/Au 0.03 ~ 0.10 / 0.01 ~ 0.05 / 0.1 ~ 0.2 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2
H Suitable for Sn/Pb, Au/Sn soldering, and conductive epoxy bonding. TaN/TiW/Pt/Au 0.03 ~ 0.10 / 0.01 ~ 0.05 / 0.1 ~ 0.2 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2
D Suitable for Sn/Pb, Au/Sn soldering, and conductive epoxy bonding. TiW/Pt/Au 0.01 ~ 0.05 / 0.1 ~ 0.2 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2
E Suitable for Sn/Pb, Au/Sn soldering, and conductive epoxy bonding. Ti/Pt/Au 0.01 ~ 0.05 / 0.1 ~ 0.2 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2
X Suitable for conductive epoxy bonding. TiW/Ni/Ag 0.01 ~ 0.05 / 0.1 ~ 0.2 / 0.10 ~ 0.20 - -
L Backside suitable for conductive epoxy bonding. Front: Ti/Pt/Au
 
Back: Ti/Pt
0.01 ~ 0.05 / 0.1 ~ 0.2 / 0.03 ~ 0.05 Au ≥ 2

5. Điện dung
Điện dung của một điện cực trong tụ điện kiểu mảng
Điện dung < 10pF, ví dụ: 1R0 = 1.0pF, R là dấu thập phân;
Điện dung ≥ 10pF, ví dụ: 101 = 100pF, chữ số thứ ba là lũy thừa của 10.
6. khoan dung

7. Điện áp định mức
Code Rated Voltage (V) Code Rated Voltage (V)
A 10 6 63
B 16 1 100
2 25 C 120
5 50    
8. Hình thức đóng gói
W: Bao bì hộp bánh quế; G: Bao bì hộp keo; R: Bao bì màng xanh có vòng tròn.
9. Số lượng tụ điện
Số lượng tụ điện mắc song song.
Bảng điện dung tụ điện dòng SA
Single Layer Capacitor1

Single Layer Capacitor2


Nhà> Sản phẩm> Tụ điện Q cao> Tụ điện một lớp> Tụ điện điện môi gốm một lớp
Gửi yêu cầu thông tin
*
*

We will contact you immediately

Fill in more information so that we can get in touch with you faster

Privacy statement: Your privacy is very important to Us. Our company promises not to disclose your personal information to any external company with out your explicit permission.

Gửi